décaler

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Dịch chuyển, xê dịch (một vật): Hành động làm cho một vật thay đổi vị trí, thườngmột khoảng cách nhỏ hoặc theo một hướng cụ thể.
    • Thay đổi, dời (thời gian, lịch trình): Hành động thay đổi thời điểm diễn ra của một sự kiện, cuộc hẹn hoặc kế hoạch đã định trước.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Pour aérer la pièce, il faut décaler l'armoire du mur. (Để thông gió căn phòng, cần phải dịch tủ ra xa khỏi tường.)
    • En raison de la grève, la compagnie aérienne a décaler tous ses vols. (Do cuộc đình công, hãng hàng không buộc phải dời lịch tất cả các chuyến bay.)
    • Peux-tu décaler notre réunion de 14h à 15h ? (Bạn có thể dời cuộc họp của chúng ta từ 14 giờ sang 15 giờ được không?)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Décaler un rendez-vous": Dời một cuộc hẹn.
    • Je dois décaler mon rendez-vous chez le dentiste. (Tôi phải dời cuộc hẹn với nha sĩ.)
  • "Décaler dans le temps": Làm lệch khỏi khung thời gian dự kiến, trì hoãn.
    • Le projet s'est décalé dans le temps à cause de problèmes techniques. (Dự án đã bị lệch tiến độ thời gian những vấn đề kỹ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Décalage (danh từ): Sự chênh lệch, khoảng cách (về thời gian, không gian, ý kiến).
    • Il y a un décalage horaire de six heures entre Paris et Hanoï. ( sự chênh lệch múi giờ sáu tiếng giữa Paris Nội.)
  • Décalé (tính từ): Lệch pha, khác thường, không theo quy chuẩn (thường dùng trong văn hóa, thời trang).
    • Il a un humour très décalé. (Anh ấy khiếu hài hước rất khác thường/lệch pha.)
Từ đồng nghĩa
  • Déplacer: Di chuyển (vật thể).
  • Reporter: Hoãn lại, dời lại (thời gian).
  • Modifier: Thay đổi, chỉnh sửa.
Từ trái nghĩa
  • Fixer: Cố định, ấn định.
  • Maintenir: Duy trì, giữ nguyên.
Cụm động từ (Locutions verbales) liên quan
  • Se décaler (động từ phản thân): Tự dịch chuyển, tự dời chỗ.
    • La table s'est décalée toute seule. (Cái bàn tự dịch chuyển.)
    • Pour éviter la foule, il s'est décalé sur la droite. (Để tránh đám đông, anh ta đã tự dịch chuyển sang bên phải.)
ngoại động từ
  1. bỏ cái chèn ra, bỏ cái ra
    • Décaler une table
      bỏ cái bàn ra
  2. xê xích
    • Décaler un horaire de train
      xê xích một bảng giờ xe lửa