déchirer

ngoại động từ
    • Déchirer une étoffe
      vải
    • Bruit qui déchire les oreilles
      tiếng động xé tai
    • Déchirer un contrat
      một bản giao kèo
  1. làm rách, làm toạc
    • Déchirer sa robe
      làm rách áo dài
    • Le clou lui a déchiré la main
      cái đinh làm toạc tay anh ta
  2. (thân mật) làm rách quần áo (của ai)
    • Enfant qui déchire son camarade
      đứa bé làm rách quần áo bạn
  3. làm đau
    • Toux qui déchire la poitrine
      ho làm đau ngực
    • Une nouvelle qui déchire le coeur
      tin làm đau lòng
  4. chia
    • La guerre civile a déchiré le pays
      nội chiến chia đất nước
  5. mạt sát
    • Déchirer quelqu'un à belles dents
      mạt sát ai thậm tệ
    • déchirer la voile de
      bóc trần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déchirer"