déchoir

nội động từ
  1. sụt đi, kém đi, suy sút; giảm sút
    • Déchoir de son rang
      sụt địa vị
    • Son influence commence à déchoir
      ảnh hưởng của ông ta bắt đầu giảm sút

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

déchoir
L'influence de l'homme politique commence à déchoir.