monter

nội động từ
  1. trèo lên, leo lên, lên
    • Monter sur un arbre
      leo lên cây
    • Monter en auto
      lên ô
    • Monter à cheval
      lên ngựa
    • Monter en grade
      lên cấp bậc
  2. lớn lên
    • Génération qui monte
      thế hệ đang lớn lên
  3. dâng lên, tăng lên
    • Rivière qui monte
      nước sông lên
    • La chaleur qui monte
      nóng tăng lên
    • Les prix ont monté
      giá lên
  4. lên đến, cao đến
    • Les frais ont monté à plus de cent dollars
      phí tổn đã lên đến hơn một trăm đô la
    • Tour qui monte à plus de 300 mètres
      tháp cao đến hơn ba trăm mét
  5. (đánh bài) (đánh cờ) đánh (con bài) cao hơn
  6. (âm nhạc) cao hơn lên
    • le sang lui monte au visage
      đỏ mặt lên
    • monter à la tête
      làm say
    • monter au Capitole
      lên đến tuyệt đỉnh của danh vọng
    • monter en ligne
      xem ligne
    • monter sur le trône
      lên ngôi
ngoại động từ
  1. leo lên
    • Monter l'escalier
      leo lên cầu thang
  2. đưa lên, đem lên; trèo lên
    • Monter une malle
      đem một cái hòm lên
    • Monter un tableau
      treo một bức tranh lên
  3. đánh cho dậy lên
    • Monter des blancs d'oeufs
      đánh lòng trắng trứng cho dậy lên
  4. đi ngược dòng
    • Monter un fleuve
      đi ngược dòng sông
  5. cưỡi
    • Monter un cheval blanc
      cưỡi con ngựa trắng
  6. lắp, lắp ráp
    • Monter une machine
      lắp ráp một cổ máy
  7. đóng khung; nạm
    • Monter une estampe
      đóng khung một bức tranh in tay
    • Monter un diamant sur une bague
      nạm viên kim cương vào nhẫn
  8. dựng
    • Monter une charpente
      dựng một sườn nhà lên
    • Monter un film
      dựng một cuốn phim
  9. (ngành in) lên khuôn
    • Monter une page
      lên khuôn một trang
  10. (sân khấu) dàn cảnh
    • Monter une pièce
      dàn cảnh một vở kịch
  11. phủ, nhảy
    • Cheval qui monte une jument
      con ngựa phủ ngựa cái
  12. làm đậm; lên dây cao hơn (đàn)
    • Monter une couleur
      làm đậm một màu
    • Monter un violon
      lên dây viôlông cho cao hơn
  13. trang bị, tổ chức
    • Monter sa maison
      trang bị nhà mình
    • Monter un voyage
      tổ chức một cuộc du lịch
  14. kích động, xúi bẩy
    • Monter quelqu'un contre un autre
      xúi bẩy ao chống lại kẻ khác
    • monter la garde
      (quân sự) đứng gác
    • monter la tête à quelqu'un
      khích ai, khích động ai
    • monter le coup à quelqu'un
      đánh lừa ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa