découvrir

ngoại động từ
  1. tìm ra, phát minh; phát hiện, khám phá, phát giác.
    • Découvrir un trésor
      tìm ra một kho của.
    • Découvrir un secret
      khám phá ra mộ bí mật.
  2. nhìn thấy.
    • Découvrir un village du haut d'une montagne
      từ trên ngọn núi thấy một làng.
  3. mở ra, mở khăn phủ ra.
  4. để lộ, để hở.
    • Général qui découvre son aile gauch
      tướng để lộ cánh tả quân mình.
    • Robe qui découvre le dos
      áo để hở lưng.
    • Découvrir ses plans à un ami
      để lộ kế hoạch cho bạn biết.
nội động từ
  1. lộ ra (khi nước triều rút)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "découvrir"