décrasser

ngoại động từ
  1. cạo sạch cáu bẩn; giũ nước đầu cho bớt cáu (quần áo).
  2. (thân mật) làm cho dốt nát thô lỗ; tẩy não.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

décrasser
On nettoie la cheminée pour la décrasser.