décrire

ngoại động từ
  1. tả, miêu tả.
    • Décrire un site célèbre
      tả một thắng cảnh.
    • Décrire un combat
      miêu tả một cuộc chiến đấu.
  2. (toán học) vẽ, vạch.
    • Décrire une ellipse
      vẽ một hình elip.
    • La trajectoir que décrit une planète
      quỹ đạo do hành tinh vạch ra.
    • Décris

Khám phá thêm

Các từ liên quan