déchirer

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • , làm rách: Hành động dùng lực để làm một vật thể (thườnggiấy, vải) bị rách hoặc tách ra thành nhiều mảnh.
    • Làm đau đớn, lòng: Gây ra một nỗi đau tinh thần hoặc thể xác dữ dội, như bị ra.
    • Chia rẽ, làm tan nát: Làm cho một nhóm, một tập thể bị phân chia, mâu thuẫn sâu sắc.
    • Chỉ trích, mạt sát: Phê phán ai đó một cách gay gắt tàn nhẫn.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il a déchiré la lettre après l'avoir lue. (Anh ấy đã thư sau khi đọc .)
    • Cette nouvelle l'a déchiré. (Tin tức đó đã làm anh ta đau lòng.)
    • Le scandale a déchiré la famille. (Vụ bê bối đã làm tan nát gia đình.)
    • Le critique a déchiré le dernier film du réalisateur. (Nhà phê bình đã chỉ trích thậm tệ bộ phim mới nhất của đạo diễn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "se déchirer" (động từ phản thân): cãi nhau kịch liệt, xung đột.
    • Les deux frères se sont déchirés pour l'héritage. (Hai anh em đã cãi nhau kịch liệt tài sản thừa kế.)
  • "déchirer le voile": vén màn, bóc trần (sự thật).
    • Son enquête a déchiré le voile sur cette affaire. (Cuộc điều tra của anh ta đã bóc trần sự thật về vụ việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Déchirant, -e (tính từ): làm đau lòng, lòng.
    • Une scène déchirante. (Một cảnh tượng đau lòng.)
  • Déchirure (danh từ): vết rách; sự chia rẽ, nỗi đau.
    • Une déchirure dans le tissu. (Một vết rách trên vải.)
    • Une déchirure familiale. (Một sự chia rẽ trong gia đình.)
Từ đồng nghĩa
  • Détruire: phá hủy.
  • Blesser: làm tổn thương.
  • Diviser: chia rẽ.
  • Critiquer: chỉ trích.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Déchirer à belles dents: chỉ trích, mạt sát ai đó một cách tàn nhẫn.
    • Le journaliste l'a déchiré à belles dents dans son article. (Nhà báo đã mạt sát anh ta thậm tệ trong bài báo.)
Thành ngữ liên quan
  • Être déchiré entre... et...: bị giằng xé giữa... ... (giữa hai lựa chọn, cảm xúc).
    • Je suis déchiré entre mon devoir et mon désir. (Tôi bị giằng xé giữa bổn phận khát khao của mình.)
ngoại động từ
    • Déchirer une étoffe
      vải
    • Bruit qui déchire les oreilles
      tiếng động xé tai
    • Déchirer un contrat
      một bản giao kèo
  1. làm rách, làm toạc
    • Déchirer sa robe
      làm rách áo dài
    • Le clou lui a déchiré la main
      cái đinh làm toạc tay anh ta
  2. (thân mật) làm rách quần áo (của ai)
    • Enfant qui déchire son camarade
      đứa bé làm rách quần áo bạn
  3. làm đau
    • Toux qui déchire la poitrine
      ho làm đau ngực
    • Une nouvelle qui déchire le coeur
      tin làm đau lòng
  4. chia
    • La guerre civile a déchiré le pays
      nội chiến chia đất nước
  5. mạt sát
    • Déchirer quelqu'un à belles dents
      mạt sát ai thậm tệ
    • déchirer la voile de
      bóc trần

Từ trái nghĩa

Từ chứa "déchirer"