défoncé

tính từ
  1. sụt hỏng.
    • Un sommier défoncé
      giát lò xo đã sụt hỏng.
  2. gồ ghề, () nhiều ổ gà.
    • Route défoncée
      đường gồ ghề.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "défoncé"

défoncé
La route défoncée est difficile à conduire.