dégaine

danh từ giống cái
  1. (thân mật) bộ tịch lố lăng.
    • Quelle dégaine
      bộ tịch lố lăng thay.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dégaine"

dégaine
Une femme porte une dégaine excentrique à une fête.