décan

Học thuật
Thân thiện
décan

Un décan est une division du ciel utilisée en astronomie ancienne.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Thập độ: Trong thiên văn học, một phần mười của một cung hoàng đạo, tương ứng với 10 độ.
    • Thập trưởng: Trong lịch sử, chỉ huy phụ trách một nhóm mười binh sĩ trong quân đội La cổ đại.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le premier décan du Bélier. (Thập độ đầu tiên của cung Bạch Dương.)
    • Dans la légion romaine, le décan commandait dix soldats. (Trong quân đoàn La , thập trưởng chỉ huy mười binh sĩ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Décan d'un signe zodiacal": thập độ của một cung hoàng đạo.

    • Chaque signe est divisé en trois décans. (Mỗi cung hoàng đạo được chia thành ba thập độ.)
  • "Décan d'une cohorte": thập trưởng của một đơn vị quân đội.

    • Le décan rendait compte directement au centurion. (Thập trưởng báo cáo trực tiếp với bách trưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Décanal, décane (adj): thuộc về thập độ hoặc thập trưởng.
    • Une subdivision décane. (Một phân khu thuộc thập độ.)
Từ đồng nghĩa
  • Chef de dix hommes: người chỉ huy mười người (nghĩa lịch sử).
  • Division de dix degrés: phần chia mười độ (nghĩa thiên văn).
décan

Un décan est une division du ciel utilisée en astronomie ancienne.

danh từ giống đực
  1. (thiên (văn học)) thập độ
  2. (sử học) thập trưởng (phụ trách mười người lính cổ La )