décan

danh từ giống đực
  1. (thiên (văn học)) thập độ
  2. (sử học) thập trưởng (phụ trách mười người lính cổ La )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

décan
Un décan est une division du ciel utilisée en astronomie ancienne.