Search in: Word
Vietnamese keyboard: Off
Virtual keyboard: Show
French - Vietnamese dictionary
Jump to user comments
ngoại động từ
  • rút (gươm, dao găm) ra (khỏi bao).
nội động từ; ngoại động từ gián tiếp
  • rút gươm, rút dao;
  • (nghĩa rộng) rút súng lục ra (để đánh nhau).
Related search result for "dégainer"
  • Words contain "dégainer" in its definition in Vietnamese - French dictionary: 
    bọc tuốt
Comments and discussion on the word "dégainer"