daigner

ngoại động từ
  1. rủ lòng, hạ cố; thèm
    • Il n'a pas daigné me répondre
      không thèm trả lời tôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "daigner"

Từ có nhắc đến "daigner"