dégriser

ngoại động từ
  1. làm tỉnh rượu
  2. làm vỡ mộng
    • Cet échec l'a dégrisé
      sự thất bại đó làm cho anh ta vỡ mộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa