dégrossir

ngoại động từ
  1. phác hình
    • Dégrossir un bloc de marbre
      phác hình một tảng đá hoa, đẽo phác một tảng đá hoa
  2. phác ra, phác thảo
  3. bắt đầu gỡ mối
    • Dégrossir une affaire
      bắt đầu gỡ mối một việc
  4. (thân mật) làm cho bớt quê kệch, giáo hóa
    • Dégrossir un rustre
      giáo hóa một người cục cằn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa