dégrossir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Phác hình, đẽo phác: Hành động làm thô sơ, tạo hình cơ bản ban đầu cho một khối vật liệu (như đá, gỗ) bằng cách loại bỏ những phần thừa lớn.
    • Phác thảo, phác ra: Bắt đầu làm hoặc xửsơ bộ một vấn đề, một công việc phức tạp.
    • (Thân mật) Làm cho bớt quê kệch, giáo hóa: Làm cho một người trở nên lịch sự, tinh tế hơn, bớt thô kệch hoặc thiếu kinh nghiệm trong xã giao.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Le sculpteur dégrossit le bloc de bois avant de sculpter les détails. (Người điêu khắc đẽo phác khối gỗ trước khi tạc các chi tiết.)
    • Il faut d'abord dégrossir le sujet avant de rédiger le rapport. (Trước tiên phải phác thảo vấn đề trước khi viết báo cáo.)
    • Séjourner à Paris l'a dégrossi. (Việc sống ở Paris đã làm cho anh ta bớt quê kệch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dégrossir le travail": Làm cho xong phần thô, hoàn thành phần việc cơ bản ban đầu.
    • Je vais dégrossir le travail ce soir, et tu pourras finaliser demain. (Tôi sẽ làm cho xong phần thô công việc tối nay, ngày mai anh có thể hoàn thiện.)
  • "Se dégrossir" (tự động từ, thân mật): Tự trở nên lịch sự, khôn ngoan, có kinh nghiệm hơn.
    • Il s'est pas mal dégrossi depuis qu'il travaille en ville. (Anh ta đã trở nên khôn ngoan/ lịch sự hơn nhiều kể từ khi ra thành phố làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Dégrossissage (danh từ giống đực): Hành động đẽo phác, phác thảo; sự làm cho bớt thô kệch.
    • Le dégrossissage de la pierre est une étape cruciale. (Việc đẽo phác đámột bước quan trọng.)
  • Grossier (tính từ): Thô, thô kệch, thô lỗ. (Đâytừ gốc, trái nghĩa với kết quả của "dégrossir").
  • Ébaucher (ngoại động từ): Phác thảo, phác họa. (Gần nghĩa với nghĩa đầu của "dégrossir").
Từ đồng nghĩa
  • Ébaucher: Phác thảo, phác họa.
  • Déblayer (một vấn đề): Dọn dẹp, làm sáng tỏ (nghĩa bóng).
  • Polidu (một người): Làm cho lịch sự, trau chuốt.
  • Affiner: Làm cho tinh tế, thanh lịch hơn.
Từ trái nghĩa
  • Enlaidir: Làm cho xấu đi.
  • Compliquer: Làm cho phức tạp hơn.
  • Empâter (thân mật): Làm cho trở nên vụng về, ì ạch.
ngoại động từ
  1. phác hình
    • Dégrossir un bloc de marbre
      phác hình một tảng đá hoa, đẽo phác một tảng đá hoa
  2. phác ra, phác thảo
  3. bắt đầu gỡ mối
    • Dégrossir une affaire
      bắt đầu gỡ mối một việc
  4. (thân mật) làm cho bớt quê kệch, giáo hóa
    • Dégrossir un rustre
      giáo hóa một người cục cằn

Từ trái nghĩa