finir

ngoại động từ
  1. làm xong, hoàn thành, kết thúc
    • Finir un travail
      hoàn thành một công việc
  2. thôi, không tiếp tục nữa
    • Finissez vos sottes plaisanteries
      thôi đi đừng đùa nhảm nữa
  3. dùng hết, ăn hết
    • Finir un plat
      ăn hết một món ăn
nội động từ
  1. xong, hết, kết thúc
    • Le discours finissait
      lúc đó bài diễn văn học vừa xong
  2. kết cục
    • Cela finira mal
      việc ấy sẽ kết cục không hay
  3. chết
    • Finir dans la misère
      chết trong cảnh bần cùng
    • en finir
      kết thúc
    • A n'en plus finir
      không dứt, kéo dài mãi
    • en finir avec
      dứt đi cho xong
    • finir de
      thôi
    • finir en
      đầu nút hình (như thế nào)
    • Finir en pointe
      đầu nhọn
    • finir par
      cuối cùng phải

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "finir"