délice

danh từ giống đực
  1. niềm vui thú
    • Le délice de faire une bonne action
      niềm vui thú làm một việc thiện
  2. (thân mật) mỹ vị
danh từ giống cái
  1. (số nhiều) thú vui
    • Les délices de la lecture
      thú vui đọc sách
    • faire des délices de quelque chose
      thích thú cái gì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "délice"

délice
Le délice de goûter un gâteau au chocolat est évident sur son visage.