démarque

  1. (đánh bài) ván bài bị trừ điểm (bằng số điểm của người được)
  2. (thương nghiệp) sự đổi nhãn giá (ghi giá hạ hơn, để bán xon...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "démarque"

démarque
Une cliente regarde la démarque sur un article en magasin.