dépêcher

ngoại động từ
  1. gửi gấp, phái gấp
    • Dépêcher une délégation
      gửi gấp một phái đoàn
  2. (từ , nghĩa ) giết chết, khử

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dépêcher"