traîner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Kéo, lôi: Hành động dùng lực để di chuyển một vật nặng hoặc cồng kềnh trên mặt đất.
    • Kéo theo, mang theo: Mang một người, một vật hoặc một hậu quả nào đó đi cùng.
    • Lôi kéo, lôi cuốn: Thu hút mạnh mẽ, khiến người khác phải đi theo hoặc chú ý.
    • Kéo lê: Di chuyển một cách nặng nề, mệt mỏi, không nhấc lên được.
    • Kéo dài: Làm cho âm thanh, lời nói hoặc một sự việc trở nên dài ra hơn bình thường hoặc dự kiến.
  2. Nội động từ:

    • Lẽo đẽo theo sau: Đi chậm phía sau một người hoặc một nhóm.
    • Kéo thành vệt dài: (Về ánh sáng, màu sắc) xuất hiện kéo dài thành một dải.
    • Quét đất, lòng thòng: (Về quần áo, vải) quá dài chạm đất hoặc treo một cách lôi thôi.
    • Kéo dài: (Về một sự việc, thời gian) diễn ra lâu hơn mong đợi hoặc cần thiết.
    • Đi lang thang: Đi không mục đích, vơ vẩn.
    • Ốm yếu, khật khừ: Ở trong tình trạng sức khỏe yếu kéo dài.
    • Bỏ vung vãi, nhan nhản: (Đồ vật) nằm rải rác, không chỗ để ngăn nắp.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il a traîner le sac de ciment jusqu'au garage. (Anh ấy phải lôi bao xi măng đến nhà để xe.)
    • Elle traîne toujours son frère cadet avec elle. ( ấy luôn kéo theo đứa em trai đi cùng.)
    • Ce scandale risque de traîner de lourdes conséquences. (Vụ bê bối này nguy kéo theo những hậu quả nặng nề.)
    • Le blessé traînait sa jambe en marchant. (Người bị thương kéo lê chân mình khi đi.)
    • Ne traîne pas tes mots, parle clairement ! (Đừng kéo dài lời nói, hãy nói rõ ràng!)
  • Nội động từ:

    • Les derniers marcheurs traînaient loin derrière le groupe. (Những người đi cuối cùng lẽo đẽo theo sau cách xa nhóm.)
    • La queue de la comète traînait dans le ciel nocturne. (Đuôi sao chổi kéo thành vệt dài trên bầu trời đêm.)
    • Ta robe de mariée traînait sur le sol. (Váy cưới của ấy quét đất.)
    • Les négociations traînent depuis des mois. (Các cuộc đàm phán kéo dài đã nhiều tháng.)
    • Il traîne souvent au café après le travail. (Anh ta thường lang thangquán phê sau giờ làm.)
    • Il traîne depuis son opération. (Ông ấy ốm yếu, khật khừ kể từ sau ca phẫu thuật.)
    • Tes affaires traînent partout dans la chambre ! (Đồ đạc của con bỏ vung vãi khắp phòng!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Traîner quelqu'un en justice": Kiện ai ra tòa.
    • La société a décidé de traîner son fournisseur en justice. (Công ty đã quyết định kiện nhà cung cấp ra tòa.)
  • "Traîner quelqu'un dans la boue": Làm nhục, bôi nhọ danh dự của ai.
    • La presse a traîné le politicien dans la boue. (Báo chí đã bôi nhọ chính trị gia đó.)
  • "Traîner les pieds" (nghĩa bóng): Hành động một cách miễn cưỡng, chậm chạp, không nhiệt tình.
    • Il traîne les pieds pour faire ses devoirs. ( làm bài tập một cách miễn cưỡng.)
  • "Traîner une réputation": Mang tiếng (xấu).
    • Ce quartier traîne une réputation dangereuse. (Khu phố này mang tiếngnguy hiểm.)
Biến thể từ gần giống
  • Traînant, e (tính từ): Kéo dài, chậm chạp, lê thê.
    • Une mélodie traînante. (Một giai điệu kéo dài, buồn bã.)
  • Traînerie (danh từ, ít dùng): Sự bừa bộn, đồ đạc vứt bừa.
  • Traîneau (danh từ): Xe trượt tuyết (kéo bằng chó hoặc ngựa).
  • Traînée (danh từ): Vệt (nước, máu, ánh sáng); (nghĩa xấu) người đàn bà hư hỏng.
Từ đồng nghĩa
  • Tirer: Kéo (nhưng thườnglên, không phải trên mặt đất như "traîner").
  • Trainer: (Tiếng Anh, cùng gốc) có nghĩa tương tự.
  • Pousser: Đẩy (ngược nghĩa với kéo).
  • Errer, flâner: Đi lang thang (đồng nghĩa khi "traîner" là nội động từ).
  • S'attarder, prolonger: Kéo dài, kéo lê (thời gian).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không tồn tại giống tiếng Anh. Các cụm từ với "traîner" thườngkết hợp với giới từ.) - Traîner par terre: Kéo lê dưới đất. - Traîner après quelqu'un: Lẽo đẽo đi theo, bám theo ai. - Traîner en longueur: Kéo dài một cách không cần thiết.

Thành ngữ liên quan
  • "Traîner comme un boulet": Trở thành gánh nặng, vật cản (như trái tạ kéo lê).
    • Cette dette traîne comme un boulet. (Món nợ này trở thành một gánh nặng.)
  • "Avoir le cœur qui traîne par terre": Rất buồn, chán nản.
  • "Traîner sa vie": Sống một cuộc đời mệt mỏi, vất vả.
    • Il traîne sa vie de petit boulot en petit boulot. (Anh ta kéo lê cuộc đời mình từ công việc tạm bợ này sang công việc tạm bợ khác.)
ngoại động từ
  1. kéo, lôi
    • Traîner une charrette
      kéo một xe bò
  2. kéo theo, mang theo
    • Elle traîne toute sa famille avec elle
      chị ấy kéo cả gia đình theo mình
    • Il traînait un livre dans ses valises
      anh ấy mang theo một quyển sách để trong va-li
    • La guerre traîne à sa suite bien des calamités
      chiến tranh kéo theo nhiều tai họa
  3. lôi kéo, lôi cuốn
    • Traîner tous les coeurs après soi
      lôi cuốn mọi tấm lòng theo mình
  4. kéo lê
    • Traîner les pieds
      kéo lê chân
    • Traîner une vie misérable
      kéo lê một cuộc sống khổ cực
  5. kéo dài
    • Traîner sa voix
      kéo dài giọng nói
    • traîner à la barre
      đưa ra trước tòa án
    • traîner dans la boue
      làm nhục, sỉ nhục
    • traîner en longueur
      xem longueur
    • traîner sa chaîne
      kéo lê cuộc đời đau khổ
    • traîner ses guêtres
      xem guêtre
nội động từ
  1. lẽo đẽo theo sau
    • Coureur qui traîne
      người chạy đua lẽo đẽo theo sau
  2. kéo thành vệt dài
    • Lueurs rouges qui traînent à l'horizon
      những ánh hồng kéo thành vệt dài ở chân trời
  3. quét đất lòng thòng
    • Robe qui traînait
      áo dài quét đất
    • Des vêtements en loques qui traînent
      những quần áo rách lòng thòng
  4. kéo dài
    • Procès qui traîne trop longtemps
      vụ án kéo dài lâu quá
    • Une voix qui traîne
      giọng nói kéo dài
  5. đi lang thang
    • Il traîne dans les rues
      đi lang thang ngoài phố
  6. ốm yếu khật khừ
    • Il y a longtemps qu'il traîne
      anh ấy ốm yếu khật khừ từ lâu rồi
  7. buông vung bỏ vãi; nhan nhản
    • Des ustensiles qui traînaient partout
      những dụng cụ buông vung bỏ vãi khắp nơi
    • Cela traîne partout
      cái đó nhan nhãn khắp nơi

Từ chứa "traîner"