dépression

danh từ giống cái
  1. chỗ lõm, miền trũng
  2. sự sụt, sự suy sút
    • Dépression du mercure dans un tube
      sự sụt thủy ngân trong ống
    • Dépression des forces
      sự suy sút sức lực
  3. (khí tượng) hiện tượng hạ khí áp; vùng áp thấp
  4. (tâmhọc) sự trầm uất
  5. (kinh tế) tài chính tình trạng suy sụt
  6. (từ , nghĩa ) sự gièm pha, sự làm giảm giá

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dépression
Une dépression atmosphérique apporte de la pluie sur la région.