dérèglement

danh từ giống đực
  1. sự rối loạn, sự hỏng
    • Le dérèglement d'une machine
      sự hỏng máy
    • Le dérèglement de l'esprit
      sự rối loạn đầu óc
  2. (từ , nghĩa ) sự bừa bãi; hành động bừa bãi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dérèglement"

dérèglement
Le dérèglement de l'horloge a causé un retard.