mesure

danh từ giống cái
  1. sự đo
    • La mesure des longueurs
      sự đo chiều dài
  2. đơn vị đo lường
    • Mesures légales
      đơn vị đo lường hợp pháp
  3. kích thước
    • Prendre la mesure d'un vêtement
      đo kích thước áo quần
  4. biện pháp
    • Mesure disciplinaire
      biện pháp kỷ luật
  5. chừng mực, giới hạn
    • Manquer de mesure
      thiếu chừng mực
  6. sự dè dặt
    • Perdre toute mesure
      không còn dè dặt nữa
  7. (âm nhạc) khuôn nhịp, nhịp
  8. (thơ ca) cách luật; nhịp thở
  9. (thể dục thể thao) tầm gươm (để đánh hay đỡ khi đấu gươm)
    • Être hors de mesure
      ngoài tầm gươm
    • à mesure
      lần lượt; dần dần
    • à mesure que
      cứ càng... thì càng
    • au fur et à mesure
      xem fur
    • combler la mesure
      đưa đến cực điểm
    • dans la mesure de
      theo trình độ, theo khả năng
    • dans une certaine mesure
      một mức độ nào đó
    • dépasser toute mesure
      vượt mọi giới hạn, quá đáng
    • deux poids et deux mesures
      không công bằng, bên khinh bên trọng
    • donner sa mesure
      tỏ hết khả năng
    • être de mesure
      đúng kích thước cần thiết
    • être en mesure
      khả năng; có thể
    • faire bonne mesure
      bán hời cho
    • garder la mesure
      giữ mức trung bình
    • outre mesure
      xem outre
    • prendre des mesures
      tìm cách xử trí
    • sans mesure
      hết mực, vô song
    • sur mesure
      may đo (quần áo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

mesure
L'étudiant utilise une règle pour prendre la mesure de la longueur de la table.