déranger

ngoại động từ
  1. quấy rầy, phiền nhiễu
  2. xáo lộn, làm rối trật tự
    • Déranger des papiers
      xáo lộn giấy tờ
  3. làm hỏng, làm hại
    • Déranger une machine
      làm hỏng một cái máy
    • Déranger la santé
      làm hại sức khoẻ
    • avoir l'esprit dérangé
      gàn
    • être dérangé
      đi rửa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "déranger"