ordonner

ngoại động từ
  1. sắp xếp, sắp đặt
    • Ordonner sa maison
      sắp xếp nhà cửa
    • ordonner un festin
      sắp đặt bữa tiệc
  2. chỉ thị, ra lệnh
    • Ordonner un repli stratégique
      ra lệnh rút quân chiến lược
  3. (y học) cho đơn
    • Le médecin ordonne des antibiotiques
      thầy thuốc cho đơn thuốc kháng sinh
  4. (tôn giáo) phong chức
    • Ordonner un prêtre
      phong chức một linh mục
  5. (toán học) sắp
    • Ordonner un polynôme
      sắp một đa thức
nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) định đoạt
    • Ordonner des prisonniers de guerre
      định đoạt về tù binh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa