ajuster

ngoại động từ
  1. sửa cho đúng, điều chỉnh
  2. đặt vào cho khít; lắp làm cho khớp
    • Ajuster un couvercle à une boîte
      đặt nắp cho khít vào hộp
    • Ajuster un manche à un outil
      lắp cán vào một dụng cụ
    • Ajuster les faits à la théorie
      làm cho sự kiện khớp vớithuyết
  3. nhắm (để bắn)
    • Ajuster un lièvre
      nhắm con thỏ rừng
  4. sửa sang, sắp xếp cho đẹp
    • Ajuster sa cravate
      sửa sang chiếc ca vát
  5. (từ , nghĩa ) hòa giải
  6. (từ , nghĩa ) trang sức

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "ajuster"

Từ có nhắc đến "ajuster"