classer

ngoại động từ
  1. sắp xếp, xếp hạng
    • Classer les documents
      sắp xếp tài liệu
    • Classer un monument historique
      xếp hạng một di tích lịch sử
  2. (nghĩa xấu) xếp vào loại xấu
    • C'est un homme classé
      đómột người đã bị xếp vào loại xấu
  3. Xếp vào hồ sơ, xếp xó
    • Affaire classée
      việc đã xếp vào hồ sơ, việc không giải quyết được nữa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa