dériver

nội động từ
  1. trôi giạt, đi trệch đường (tàu thủy, máy bay, khí cầu)
  2. (nghĩa bóng) sống buông thả, mặc đời
  3. chuyển dòng
    • Faire dériver une rivière
      cho một con sông chuyển dòng
  4. (ngôn ngữ học) phái sinh từ
    • Un mot qui dérive du latin
      một từ phái sinh từ tiếng La Tinh
  5. xuất phát từ
    • Dériver d'un principe
      xuất phát từ một nguyên tắc
ngoại động từ
  1. chuyển dòng (sông)
    • Dériver un cours d'eau
      chuyển dòng một con sông
  2. (ngôn ngữ học) cho phái sinh
    • Dériver un mot du grec
      cho một từ phái sinh từ tiếng Hy lạp
  3. (toán học) lấy đạo hàm của

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dériver
Le bateau commence à dériver à cause du courant.