dérouler

ngoại động từ
  1. giở ra, mở cuộn ra
    • Dérouler une pièce d'étoffe
      giở một tấm vải ra
  2. (kỹ thuật) bóc (súc gỗ)
  3. (nghĩa bóng) trải ra, bày ra, triển khai
    • L'incendie déroule son ardente spirale autour des mâts
      một đám cháy trải dòng cuộn nóng bỏng quanh các cột buồm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "dérouler"