rouler

ngoại động từ
  1. lăn
    • Rouler un tonneau
      lăn một cái thùng
    • Rouler de la pâte
      lăn bột, cán bột
  2. đảo (đi đảo lại)
    • Rouler les yeux
      đảo mắt
  3. cuốn
    • Rouler une cigarette
      cuốn điếu thuốc lá
    • Rouler une tôle
      cuốn lá tôn
  4. (nông nghiệp) lăn mặt
    • Rouler un champ
      lăn mặt ruộng
  5. phát âm rung lưỡi (chữ r)
  6. (nghĩa bóng) ngẫm nghĩ một dự kiến trong đầu
  7. (thân mật) đánh lừa
    • Rouler un acheteur
      đánh lừa khách mua hàng
    • rouler carrosse
      xem carrosse
    • rouler sa bosse
      xem bosse
nội động từ
  1. lăn
    • Une larme qui roule sur la joue
      một giọt nước mắt lăn trên
  2. chạy (xe cộ)
    • Automobile qui roule bien
      xe ô chạy bon
  3. đi (xe )
    • Rouler en limousine
      đi ô hòm
  4. tròng trành (tàu, thuyền)
  5. ì ầm
    • Le tonnerre roule sur nos têtes
      sấm ì ầm trên đầu chúng ta
  6. luân lưu (tiền vốn)
  7. luân phiên
    • Les membres de ce tribunal roulent entre eux
      các thẩm phán của tòa án này luân phiên nhau (xét xử)
  8. lang thang
    • Il a beaucoup roulé dans sa vie
      hắn đã lang thang nhiều trong đời
  9. (nghĩa bóng) quay cuồng
    • Mille projets roulaient dans sa tête
      hàng nghìn dự án quay cuồng trong đầu óc anh ấy
  10. bàn đến
    • La conversation a roulé sur la victoire
      câu chuyện đã bàn đến chiến thắng
    • ça roule
      (thông tục) công việc trôi chảy
    • rouler sur l'or
      xem or

Khám phá thêm

Các từ liên quan

rouler
Un enfant fait rouler une balle rouge sur le tapis.