driller
/'drilə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ (verbe transitif):
- Khoan (bằng máy khoan): Hành động tạo ra một lỗ trên bề mặt vật liệu cứng (như đá, bê tông, kim loại) bằng cách sử dụng một công cụ chuyên dụng có chuyển động xoay và/hoặc đập.
- Khoan bằng khoan ruột gà: (Kỹ thuật) Một phương pháp khoan cụ thể sử dụng mũi khoan xoắn (khoan ruột gà) để tạo lỗ.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- Il faut driller le mur pour fixer l'étagère. (Cần phải khoan tường để gắn giá sách.)
- Le technicien drille une plaque de métal avec précision. (Kỹ thuật viên khoan một tấm kim loại một cách chính xác.)
- Pour installer cette prise, on doit driller dans le béton. (Để lắp ổ cắm này, phải khoan vào bê tông.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Driller en série": Khoan hàng loạt, thực hiện nhiều lỗ khoan giống nhau trên nhiều chi tiết.
- Cette machine permet de driller en série les pièces automobiles. (Máy này cho phép khoan hàng loạt các chi tiết ô tô.)
- "Driller à travers": Khoan xuyên qua.
- Assurez-vous de ne pas driller à travers le tuyau caché. (Hãy đảm bảo không khoan xuyên qua đường ống bị giấu kín.)
Biến thể và từ gần giống
- Perforer (v.t.): Khoan, đục lỗ, xuyên thủng (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho các phương pháp khác ngoài khoan xoay).
- Forer (v.t.): Khoan, đào (thường dùng trong ngữ cảnh địa chất, khoan giếng, khoan dầu).
- Tarauder (v.t.): Ta-rô, tạo ren (bước sau khi khoan lỗ để bắt vít).
Từ đồng nghĩa
- Perforer: Khoan, đục lỗ.
- Forer: Khoan (giếng, mỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Driller dans: Khoan vào (vật liệu nào đó).
- Driller dans le bois nécessite une mèche adaptée. (Khoan vào gỗ cần một mũi khoan phù hợp.)
ngoại động từ
- (kỹ thuật) khoan bằng khoan ruột gà