driller

/'drilə/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ (verbe transitif):
    • Khoan (bằng máy khoan): Hành động tạo ra một lỗ trên bề mặt vật liệu cứng (như đá, tông, kim loại) bằng cách sử dụng một công cụ chuyên dụng chuyển động xoay /hoặc đập.
    • Khoan bằng khoan ruột gà: (Kỹ thuật) Một phương pháp khoan cụ thể sử dụng mũi khoan xoắn (khoan ruột gà) để tạo lỗ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Il faut driller le mur pour fixer l'étagère. (Cần phải khoan tường để gắn giá sách.)
    • Le technicien drille une plaque de métal avec précision. (Kỹ thuật viên khoan một tấm kim loại một cách chính xác.)
    • Pour installer cette prise, on doit driller dans le béton. (Để lắp ổ cắm này, phải khoan vào tông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Driller en série": Khoan hàng loạt, thực hiện nhiều lỗ khoan giống nhau trên nhiều chi tiết.
    • Cette machine permet de driller en série les pièces automobiles. (Máy này cho phép khoan hàng loạt các chi tiết ô .)
  • "Driller à travers": Khoan xuyên qua.
    • Assurez-vous de ne pas driller à travers le tuyau caché. (Hãy đảm bảo không khoan xuyên qua đường ống bị giấu kín.)
Biến thể từ gần giống
  • Perforer (v.t.): Khoan, đục lỗ, xuyên thủng (nghĩa rộng hơn, có thể dùng cho các phương pháp khác ngoài khoan xoay).
  • Forer (v.t.): Khoan, đào (thường dùng trong ngữ cảnh địa chất, khoan giếng, khoan dầu).
  • Tarauder (v.t.): Ta-, tạo ren (bước sau khi khoan lỗ để bắt vít).
Từ đồng nghĩa
  • Perforer: Khoan, đục lỗ.
  • Forer: Khoan (giếng, mỏ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Driller dans: Khoan vào (vật liệu nào đó).
    • Driller dans le bois nécessite une mèche adaptée. (Khoan vào gỗ cần một mũi khoan phù hợp.)
ngoại động từ
  1. (kỹ thuật) khoan bằng khoan ruột gà