déserter

ngoại động từ
  1. bỏ đi
    • Déderter le village
      bỏ làng đi
  2. bỏ
    • Déserter une bonne cause
      bỏ một việc nghĩa
nội động từ
  1. đào ngũ
  2. bỏ ngũ; bỏ hàng ngũ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

déserter
Le soldat décide de déserter pendant la nuit.