revenir

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Trở lại, quay lại: Chỉ hành động trở về một nơi, một trạng thái, hoặc một chủ đề đã từng .
    • Nhớ lại: Chỉ việc mộtức, một thông tin quay trở lại trong tâm trí.
    • Đổi ý, rút lại: Chỉ việc thay đổi hoặc hủy bỏ một ý kiến, lời nói hoặc quyết định đã đưa ra trước đó.
    • Khỏi, hết: Chỉ việc phục hồi sau một tình trạng xấu như bệnh tật.
    • Tóm lại là, có nghĩa: Dùng để tóm tắt, giải thích hoặc nêu lên bản chất, kết quả cuối cùng của một điều đó.
    • Thuộc về, thuộc phần: Chỉ việc một thứ đóquyền lợi, phần sở hữu hoặc thuộc về một ai.
    • giá: Chỉ tổng chi phí hoặc giá trị cuối cùng của một thứ đó.
Ví dụ sử dụng
  • Trở lại:

    • Je reviendrai demain. (Tôi sẽ trở lại vào ngày mai.)
    • La belle saison revient. (Mùa đẹp trời đã trở lại.)
  • Nhớ lại:

    • Son visage me revient enfin. (Cuối cùng tôi cũng nhớ lại khuôn mặt của anh ấy.)
  • Đổi ý:

    • Il est revenu sur sa promesse. (Anh ta đã rút lại lời hứa của mình.)
  • Khỏi bệnh:

    • Elle revient d'une longue maladie. ( ấy đã khỏi sau một trận ốm dài.)
  • Tóm lại:

    • Cela revient à refuser. (Điều đó có nghĩatừ chối.)
  • Thuộc về:

    • La victoire revient à l'équipe de France. (Chiến thắng thuộc về đội tuyển Pháp.)
  • giá:

    • Ce voyage revient à 1000 euros. (Chuyến đi này giá là 1000 euro.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Revenir à la charge: Lại nài nỉ, lại tiếp tục tấn công (nghĩa bóng).

    • Il est revenu à la charge pour me convaincre. (Anh ta lại nài nỉ để thuyết phục tôi.)
  • Revenir à soi: Tỉnh lại, hồi tỉnh (sau cơn ngất, sốc).

    • Le blessé revient à soi. (Người bị thương đang tỉnh lại.)
  • Revenir de loin: Thoát khỏi tình trạng nguy kịch (bệnh nặng, nguy hiểm).

    • Après cet accident, il revient de loin. (Sau vụ tai nạn đó, anh ấy thoát chết trong gang tấc.)
  • Revenir sur le tapis: Lại được đem ra bàn bạc, thảo luận (vấn đề).

    • Cette question revient sur le tapis. (Vấn đề này lại được đem ra bàn bạc.)
  • Il m'est revenu que...: Tôi được biết rằng..., tôi nghe nói rằng...

    • Il m'est revenu que tu déménages. (Tôi nghe nói rằng bạn sắp chuyển nhà.)
  • Cela revient au même: Xem même. (Điều đó cũng như nhau, cũng thế thôi.)

Biến thể từ gần giống
  • Revenant (danh từ): Người trở về, ma (nghĩa bóng).
  • Revenu (danh từ): Thu nhập.
  • Revenue (động tính từ quá khứ giống cái của "revenir").
  • Retourner (động từ): Trở về, quay lại (thường nhấn mạnh hành động quay trở lại điểm xuất phát).
Từ đồng nghĩa
  • Retourner: trở về, quay lại.
  • Rentrer: trở về nhà.
  • Se rappeler: nhớ lại.
  • Appartenir: thuộc về.
  • Coûter: giá, tốn.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không tồn tại giống tiếng Anh. Các cụm động từ được hình thành bằng cách kết hợp động từ với giới từ.) - Revenir de (từ đâu): Trở về từ, khỏi (bệnh), hết (ngạc nhiên). - Je reviens de Paris. (Tôi vừa trở về từ Paris.) - Je n'en reviens pas ! (Tôi không thể tin nổi! / Tôi hết sức ngạc nhiên!)

  • Revenir à (cái gì): Trở lại với, quay về với.

    • Revenons à nos moutons. (Chúng ta hãy trở lại vấn đề chính.)
  • Revenir sur (điều ): Quay lại (một vấn đề), rút lại (lời nói, quyết định).

    • Il ne faut pas revenir sur cette décision. (Không nên rút lại quyết định này.)
Thành ngữ liên quan
  • N'en pas revenir: Vô cùng ngạc nhiên, không thể tin nổi.

    • J'n'en reviens pas de sa réussite. (Tôi vô cùng ngạc nhiên trước thành công của anh ta.)
  • Il n'y a pas à y revenir: Đã quyết định rồi, không bàn cãi nữa.

    • C'est décidé, il n'y a pas à y revenir. (Đã quyết định rồi, không bàn cãi nữa.)
  • Revenir comme un boomerang: Quay lại như một cái boomerang (chỉ hậu quả quay lại với người gây ra).

  • Sembler revenir de l'autre monde: Trông như người ở trên cung trăng rơi xuống (không biết về những chuyện mới xảy ra).
nội động từ
  1. trở lại, quay lại
    • Je reviendrai ce soir
      chiều nay tôi sẽ trở lại
    • Revenir à Hanoï
      trở lại Nội
    • Le printemps est revenu
      mùa xuân đã trở lại, mùa xuân đã về
    • La joie est revenue
      niềm vui đã trở lại
    • Revenir à ses études
      trở lại học tập
    • Revenons à notre sujet
      ta hãy trở lại vấn đề của chúng ta
    • Revenir sur une question
      trở lại một vấn đề
    • Un mot qui revient souvent dans la conversation
      một từ trở lại luôn trong câu chuyện
    • Revenir aux anciennes méthodes
      quay lại những phương pháp
  2. trở lại như cũ, đẹp như cũ
    • Tissu qui est bien revenu au lavage
      vải giặt rồi vẫn đẹp như cũ
  3. nhớ lại
    • Son nom ne me revient pas
      tên tôi không nhớ lại được
  4. đổi ý kiến; bỏ
    • Revenir sur ce qu'on a dit
      đổi ý kiến về những điều đã nói
    • Revenir sur une décision
      bỏ một quyết định
  5. khỏi, hết
    • Revenir d'une maladie
      khỏi bệnh
  6. (thân mật) dễ ưa, dễ thương
    • Sa figure me revient
      mặt , tôi trông dễ ưa
  7. (thân mật) dàn hòa, xuê xoa
    • C'est un homme qu'il ne faut pas contrarier, parce qu'il ne revient pas facilement
      đómột người không nên làm phật ý, ông ta không dễ xuê xoa đâu
  8. chán ngấy
    • Il est revenu du plaisir
      đã chán ngấy thú vui
  9. tóm lại
    • Sa politique revient à ceci
      chính sách của ông ta tóm lạithế này
  10. được nghe thấy
    • Tout ce qui me revient de cette histoire
      tất cả những điều tôi nghe thấy về chuyện ấy
  11. dư vị khó chịu (tôi...)
  12. thuộc quyền sở hữu, thuộc phần
    • Que chacun prenne ce qui lui revient
      mỗi người hãy lấy cái thuộc phần mình
  13. giá
    • Ces deux étoffes reviennent au même prix
      hai thứ vải này giá ngang nhau
  14. được rán
    • Faire revenir un poulet
      rán con
    • ça me revient
      tôi nhớ ra rồi
    • cela revient à dire que
      như thế có nghĩa
    • cela revient au même
      xem même
    • en revenir
      khỏi bệnh
    • en revenir à
      lại về
    • il m'est revenu que
      tôi được biết rằng
    • il n'y a pas à y revenir
      đã quyết định rồi, không bàn cãi nữa
    • n'en pas revenir
      lạ lùng qúa, hết sức ngạc nhiên
    • n'y revenez pas
      đừng làm thế nữa nhé
    • revenir à la charge
      lại nài xin
    • revenir à soi
      tỉnh lại; hội tỉnh
    • revenir de loin
      khỏi bệnh
    • revenir sur l'eau
      xem eau
    • revenir sur le tapis
      lại được bàn đến
    • revenir sur ses pas
      xem pas
    • sembler revenir de l'autre monde
      không biết về thời sự gần đây, nhưtrên trăng rơi xuống