désintéressé

Học thuật
Thân thiện
désintéressé

Un ami désintéressé aide à porter les courses sans rien attendre en retour.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Vô tư: Không thiên vị, không lợi ích cá nhân hay tình cảm riêng tư, chỉ hành độnglẽ phải hoặc lợi ích chung.
    • Không vụ lợi: Không tìm kiếm lợi ích vật chất hay danh lợi cho bản thân từ hành động của mình.
    • (Nghĩa ) Thờ ơ, không quan tâm: Thể hiện sự thiếu quan tâm, hứng thú đối với một điều đó.
  2. Danh từ (giống đực):

    • Người vô tư: Chỉ một người tính cách hoặc hành động vô tư, không vụ lợi.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Un juge doit être désintéressé. (Một thẩm phán phải vô tư.)
    • Il a offert son aide de manière tout à fait désintéressée. (Anh ấy đã đề nghị giúp đỡ một cách hoàn toàn không vụ lợi.)
    • Son attitude désintéressée envers la politique est surprenante. (Thái độ thờ ơ của anh ta đối với chính trị thật đáng ngạc nhiên.) (nghĩa )
  • Danh từ:

    • C'est un vrai désintéressé, il ne pense jamais à son profit. (Anh tamột người vô tư thực sự, anh ta không bao giờ nghĩ đến lợi ích của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Agir en désintéressé": Hành động một cách vô tư, không vụ lợi.
    • Il a agi en parfait désintéressé dans cette affaire. (Anh ấy đã hành động như một người hoàn toàn vô tư trong vụ việc này.)
Biến thể từ gần giống
  • Désintéressement (danh từ giống đực): Sự vô tư, tính không vụ lợi.
    • Il a fait preuve d'un grand désintéressement. (Anh ấy đã thể hiện một sự vô tư lớn.)
  • Se désintéresser (de) (động từ phản thân): Mất hứng thú, không quan tâm đến (ai/điều ).
    • Il se désintéresse complètement de ce projet. (Anh ấy hoàn toàn không quan tâm đến dự án này nữa.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ (nghĩa vô tư):
    • Impartial: Công bằng, không thiên vị.
    • Détaché: Tách rời, khách quan, không dính líu đến lợi ích cá nhân.
    • Désintéressé (nghĩa không vụ lợi): Altruiste (vị tha), généreux (hào phóng, rộng lượng).
Từ trái nghĩa
  • Tính từ:
    • Intéressé: Vụ lợi, tính toán.
    • Partial: Thiên vị.
    • Avide: Tham lam.
    • Curieux (nghĩa của désintéressé): Tò mò, quan tâm.
désintéressé

Un ami désintéressé aide à porter les courses sans rien attendre en retour.

tính từ
  1. vô tư
    • Aide désintéressée des pays frères
      sự viện trợ vô tư của các nước anh em
  2. không vụ lợi
    • études désintéresées
      các cuộc nghiên cứu không vụ lợi
  3. (từ , nghĩa ) không quan tâm, thờ ơ
danh từ
  1. người vô tư