avide

Học thuật
Thân thiện
avide

Il est avide de connaissances et lit plusieurs livres chaque jour.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ham muốn, khao khát một cách mãnh liệt: "Avide" diễn tả một sự ham muốn, thèm khát hoặc khao khát rất mạnh mẽ thường không kiềm chế đối với một điều đó.
    • Tham lam, háu ăn: Trong một số ngữ cảnh, "avide" có thể mang nghĩa tham lam, háu ăn hoặc luôn muốn nhiều hơn.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Il est avide de connaissances. (Anh ấy khao khát kiến thức.)
    • Un regard avide. (Một cái nhìn thèm khát / tham lam.)
    • Elle est avide de nouvelles aventures. ( ấy khao khát những cuộc phiêu lưu mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être avide de": Khao khát, ham muốn điều đó.

    • La foule était avide de détails sur le scandale. (Đám đông khao khát biết chi tiết về vụ bê bối.)
  • "Lire d'un œil avide": Đọc với ánh mắt háo hức, say mê.

    • L'enfant lisait le livre d'un œil avide. (Đứa trẻ đọc cuốn sách với ánh mắt say mê.)
Biến thể từ gần giống
  • Avidement (trạng từ): Một cách háo hức, say mê.

    • Il écoutait avidement l'histoire. (Anh ấy say mê lắng nghe câu chuyện.)
  • Avidité (danh từ giống cái): Lòng ham muốn mãnh liệt, sự tham lam.

    • Son avidité pour le pouvoir était dangereuse. (Lòng tham quyền lực của hắn ta thật nguy hiểm.)
Từ đồng nghĩa
  • Désireux: Mong muốn, ao ước (nhưng ít mãnh liệt hơn "avide").
  • Passionné: Say mê, đam mê.
  • Insatiable: Không bao giờ thỏa mãn, tham lam vô độ.
Từ trái nghĩa
  • Indifférent: Thờ ơ, dửng dưng.
  • Détaché: Tách rời, không ham muốn.
  • Rassasié: Đã thỏa mãn, đã no nê.
avide

Il est avide de connaissances et lit plusieurs livres chaque jour.

tính từ
  1. háu, hám, ham
    • Avide de gloire/ d'honneurs
      háu danh
    • Avide de vengeance
      khao khát trả thù
    • Avide réussite
      khao khát thành công
    • Avide de sang
      khát máu, tàn bạo
    • Être avide d'apprendre
      ham học