détaché

tính từ
  1. cởi mở; thả
    • Lien détache
      dây buộc cởi ra
  2. tách rời, rời
    • Pièces détachées
      đồ lẻ, linh kiện
  3. dửng dưng
    • Air détaché
      thái độ dửng dưng
  4. (âm nhạc) tách âm
    • Note détachée
      nốt tách âm
    • fonctionnaire détaché
      viên chức biệt phái
danh từ giống đực
  1. (âm nhạc) lối tách âm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "détaché"

détaché
Le musicien joue une note détachée au violon.