dìm
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Ấn, nhấn, đè một vật xuống dưới nước hoặc chất lỏng: Hành động làm cho một vật chìm xuống dưới bề mặt của nước.
- Làm cho chìm ngập, bao phủ hoàn toàn: Khiến một cái gì đó bị ngập trong một thứ (thường là chất lỏng, bóng tối, hoặc một tình trạng tiêu cực).
- Chèn ép, kìm hãm, không cho phát triển hoặc nổi lên: Hành động ngăn cản, đè nén một người, một tài năng, hoặc một sự việc.
- Hạ thấp một cách có chủ ý: Làm giảm giá trị, địa vị, hoặc mức giá của một thứ gì đó.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Người ta thường dìm tre xuống nước cho bớt ngọt trước khi đan. (Họ thường ngâm tre xuống nước để giảm vị ngọt trước khi đan.)
- Cuộc nổi dậy bị dìm trong biển máu. (Cuộc nổi dậy bị đàn áp đẫm máu.)
- Không nên dìm những nhân tài trẻ. (Không nên kìm hãm những tài năng trẻ.)
- Cửa hàng đang dìm giá để thu hút khách hàng. (Cửa hàng đang hạ giá sâu để thu hút khách hàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "dìm hàng": (khẩu ngữ) nói xấu, hạ thấp giá trị của sản phẩm hoặc người khác.
- Đối thủ cạnh tranh thường tìm cách dìm hàng nhau. (Đối thủ cạnh tranh thường tìm cách nói xấu nhau.)
- "dìm tiếng": làm cho âm thanh nhỏ đi, không cho lan toả.
- Hắn cố dìm tiếng khóc của đứa trẻ. (Hắn cố gắng bịt tiếng khóc của đứa trẻ.)
Biến thể và từ gần giống
- Nhấn chìm (động từ): làm cho chìm hẳn xuống, thường mang nghĩa mạnh hơn.
- Sóng lớn có thể nhấn chìm con thuyền. (Sóng lớn có thể làm chìm con thuyền.)
- Vùi dập (động từ): chèn ép, đè nén một cách tàn nhẫn.
- Số phận vùi dập con người. (Số phận chà đạp con người.)
- Đàn áp (động từ): dùng sức mạnh để trấn áp, thường dùng trong bối cảnh chính trị, xã hội.
- Chính quyền đàn áp cuộc biểu tình. (Chính quyền trấn áp cuộc biểu tình.)
Từ đồng nghĩa
- Ấn: dùng lực đè xuống.
- Chèn ép: gây khó khăn, ngăn cản.
- Hạ: làm cho thấp xuống.
- Kìm hãm: ngăn không cho phát triển.
Từ trái nghĩa
- Nâng: đưa lên cao.
- Đề cao: tán dương, coi trọng.
- Khuyến khích: động viên phát triển.
- Nổi: trồi lên trên bề mặt.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Dìm người xuống bùn": làm cho ai đó lâm vào cảnh khốn cùng, nhục nhã.
- Những lời đồn thổi ác ý đã dìm người ta xuống bùn. (Những lời đồn ác ý đã hủy hoại danh dự người ta.)
- "Tre già khó dìm": (thành ngữ) người từng trải, giàu kinh nghiệm khó bị khuất phục hoặc hạ nhục.
- Ông ấy là tre già, mưu kế ấy khó mà dìm được ông. (Ông ấy là người lão luyện, mưu kế ấy khó mà hạ được ông.)
- đgt. 1. ấn xuống dưới nước: Dìm tre xuống nước để ngâm 2. Làm cho ngập: Những cuộc đấu tranh yêu nước ấy đều bị dìm trong máu (PhVĐồng) 3. Chèn ép, không cho ngoi lên: Bao nhiêu lâu dân đen bị dìm trong bóng tối 4. Hạ thấp xuống: Dìm giá hàng; Dìm giá trị người có tài 5. Không cho nổi lên: Dìm tài năng.