diêm

  1. dt. Que nhỏ bằng gỗ nhẹ, đầu chất dễ bốc cháy, dùng để đánh lấy lửa: Hộ đánh diêm châm thuốc lá (Ng-hồng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

diêm
Cô bé quẹt que diêm để thắp sáng ngọn nến.