dùi

Học thuật
Thân thiện
dùi

Người thợ thủ công dùng cái dùi để đục lỗ trên tấm da.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để : Một thanh hoặc vật dài, thường bằng gỗ, dùng để tạo ra âm thanh từ các nhạc cụ hoặc dùng để đập, vào vật đó.
    • Đồ dùng để chọc lỗ thủng: Một dụng cụ nhọn, thường bằng kim loại, dùng để tạo lỗ trên các vật liệu như da, giấy, gỗ.
  2. Động từ:

    • Chọc lỗ bằng dùi: Hành động dùng một vật nhọn để tạo ra một lỗ thủng trên bề mặt vật liệu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người nghệ sĩ cầm *dùi đánh trống một cách điêu luyện.*
    • Anh thợ đóng sách dùng *dùi để xuyên lỗ trên tập giấy trước khi khâu.*
  • Động từ:

    • Hãy cẩn thận khi *dùi lỗ trên tấm da, đừng để bị rách.*
    • Người thợ *dùi những lỗ nhỏ đều tăm tắp trên mép giày.*
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đánh trống bỏ dùi" (thành ngữ): Làm việc đó không đến nơi đến chốn, bỏ dở giữa chừng.

    • Công việc quan trọng, đừng *đánh trống bỏ dùi như thế.*
  • "Dùi cui" (danh từ): Một loại khí cầm tay ngắn, thường bằng gỗ hoặc cao su cứng, dùng để đánh hoặc tự vệ (LƯU Ý: Đây một từ ghép, được liệt kê riêngphần dưới).

Biến thể từ liên quan
  • Dùi trống (danh từ): Thanh dùng để đánh trống.

    • Âm thanh trống ngân lên mỗi khi *dùi trống chạm vào mặt da.*
  • Dùi đục (danh từ): Dụng cụ kết hợp giữa dùi đục, dùng trong thủ công mỹ nghệ.

  • Dùi cui (danh từ): Như đã giải thíchmục trên.
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa đánh trống): Búa trống, que đánh.
  • Danh từ (nghĩa chọc lỗ): Kim xoi, mũi khoan (nhỏ), giùi.
  • Động từ: Chọc, xoi, khoan (lỗ nhỏ).
Các cụm từ liên quan
  • Dùi lỗ: Hành động tạo lỗ bằng dùi.

    • Trước khi khâu, phải *dùi lỗ trước cho dễ.*
  • Dùi mài: (Nghĩa bóng, ít dùng) Chỉ sự rèn luyện, trau dồi kiến thức miệt mài.

Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Đánh trống bỏ dùi": Như đã giải thíchmục trên.
  • "Dùi đánh đục, đục đánh săng": (Tục ngữ) Ám chỉ mối quan hệ ăn khớp, cái này tác động đến cái kia trong một chuỗi sự việc, hoặc chỉ sự tranh chấp, đấu đá lẫn nhau.
dùi

Người thợ thủ công dùng cái dùi để đục lỗ trên tấm da.

  1. 1 dt. Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để : Đánh trống bỏ dùi (tng).
  2. 2 dt. Đồ dùng để chọc lỗ thủng: Dùi đóng sách. // đgt. Chọc lỗ bằng dùi: Đừng dùi lỗ to quá.