dùi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ: Một thanh hoặc vật dài, thường bằng gỗ, dùng để tạo ra âm thanh từ các nhạc cụ gõ hoặc dùng để đập, gõ vào vật gì đó.
- Đồ dùng để chọc lỗ thủng: Một dụng cụ nhọn, thường bằng kim loại, dùng để tạo lỗ trên các vật liệu như da, giấy, gỗ.
Động từ:
- Chọc lỗ bằng dùi: Hành động dùng một vật nhọn để tạo ra một lỗ thủng trên bề mặt vật liệu.
Ví dụ sử dụng
Danh từ:
- Người nghệ sĩ cầm *dùi đánh trống một cách điêu luyện.*
- Anh thợ đóng sách dùng *dùi để xuyên lỗ trên tập giấy trước khi khâu.*
Động từ:
- Hãy cẩn thận khi *dùi lỗ trên tấm da, đừng để nó bị rách.*
- Người thợ *dùi những lỗ nhỏ đều tăm tắp trên mép giày.*
Các cách sử dụng nâng cao
"Đánh trống bỏ dùi" (thành ngữ): Làm việc gì đó không đến nơi đến chốn, bỏ dở giữa chừng.
- Công việc quan trọng, đừng có *đánh trống bỏ dùi như thế.*
"Dùi cui" (danh từ): Một loại vũ khí cầm tay ngắn, thường bằng gỗ hoặc cao su cứng, dùng để đánh hoặc tự vệ (LƯU Ý: Đây là một từ ghép, được liệt kê riêng ở phần dưới).
Biến thể và từ liên quan
Dùi trống (danh từ): Thanh dùng để đánh trống.
- Âm thanh trống ngân lên mỗi khi *dùi trống chạm vào mặt da.*
Dùi đục (danh từ): Dụng cụ kết hợp giữa dùi và đục, dùng trong thủ công mỹ nghệ.
- Dùi cui (danh từ): Như đã giải thích ở mục trên.
Từ đồng nghĩa
- Danh từ (nghĩa đánh trống): Búa trống, que đánh.
- Danh từ (nghĩa chọc lỗ): Kim xoi, mũi khoan (nhỏ), giùi.
- Động từ: Chọc, xoi, khoan (lỗ nhỏ).
Các cụm từ liên quan
Dùi lỗ: Hành động tạo lỗ bằng dùi.
- Trước khi khâu, phải *dùi lỗ trước cho dễ.*
Dùi mài: (Nghĩa bóng, ít dùng) Chỉ sự rèn luyện, trau dồi kiến thức miệt mài.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Đánh trống bỏ dùi": Như đã giải thích ở mục trên.
- "Dùi đánh đục, đục đánh săng": (Tục ngữ) Ám chỉ mối quan hệ ăn khớp, cái này tác động đến cái kia trong một chuỗi sự việc, hoặc chỉ sự tranh chấp, đấu đá lẫn nhau.
- 1 dt. Đồ dùng để đánh trống, đánh chiêng, hay để đập, để gõ: Đánh trống bỏ dùi (tng).
- 2 dt. Đồ dùng để chọc lỗ thủng: Dùi đóng sách. // đgt. Chọc lỗ bằng dùi: Đừng dùi lỗ to quá.