dai

Học thuật
Thân thiện
dai

Thịt trâu già dai quá.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất bền, dẻo, khó làm cho đứt hoặc rời ra: Chỉ đặc tính vật của một vật liệu, thức ăn... khiến khó cắt, nhai hoặc .
    • Kéo dài lâu, liên tục không dứt: Chỉ một sự việc, hiện tượng hoặc trạng thái nào đó diễn ra trong thời gian dài một cách khó chịu hoặc bất thường.
    • Cố chấp, khó thuyết phục, không chịu từ bỏ: (Dùng cho người) Chỉ tính cách bướng bỉnh, kiên trì một cách tiêu cực, không chịu nghe theo.
dụ sử dụng
  • Nghĩa "bền, dẻo":
    • Sợi dây thừng này rất dai, khó đứt.
    • Thịt già hầm mãi vẫn dai, khó nhai.
  • Nghĩa "kéo dài lâu":
    • Cơn mưa rào hôm nay thật dai, đã mấy tiếng vẫn chưa tạnh.
    • Anh ấy bị một trận ốm dai dẳng cả tháng trời.
  • Nghĩa "cố chấp, khó thuyết phục":
    • Đừng dai thế, người ta đã từ chối rồi.
    • Cậu ấy dai thật, đòi mua đồ chơi cho bằng được.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dai như đỉa đói": Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh sự bám dai dẳng, khó chịu, không chịu buông tha.
    • Hắn ta cứ theo đòi nợ dai như đỉa đói.
  • "Dai như trâu": Thành ngữ so sánh, thường dùng để chỉ miếng thịt hoặc thức ăn quá dai, khó nhai.
    • Miếng thịt này dai như trâu, làm sao ăn nổi.
  • "Nói dai": Cụm từ chỉ thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại một điều đã , khiến người nghe khó chịu.
    • ấy nói dai về chuyện mãi.
Biến thể từ gần giống
  • Dai dẳng (tính từ): Nhấn mạnh tính chất kéo dài liên miên, thường mang nghĩa tiêu cực (bệnh tật, khó khăn...).
    • Một cơn ho dai dẳng.
  • Dai sức (tính từ): sức bền, chịu đựng được lâu.
    • Vận động viên marathon cần phải dai sức.
  • Bền (tính từ): khả năng chịu đựng lâu dài trước tác động (thời gian, lực...), thường mang nghĩa tích cực hơn "dai".
  • Dẻo (tính từ): tính mềm dễ uốn, dễ biến dạng không gãy, đứt.
Từ đồng nghĩa
  • Bền bỉ: Kiên trì, chịu đựng lâu dài (thường tích cực).
  • Lì lợm: Cứng đầu, khó bảo, không chịu thay đổi (dùng cho người).
  • Lâu: Kéo dài nhiều thời gian.
Từ trái nghĩa
  • Giòn: Dễ vỡ, dễ gãy thành mảnh.
  • Mềm: Dễ bị biến dạng, dễ cắt, dễ nhai.
  • Ngắn: Diễn ra trong thời gian ít.
  • Dễ bảo: (Đối với người) Biết nghe lời, dễ thuyết phục.
Thành ngữ liên quan
  • Dai như đỉa: (Cách nói rút gọn từ "dai như đỉa đói") Chỉ sự bám dai dẳng.
  • Cứng đầu cứng cổ: Cố chấp, không chịu nghe lời khuyên (nghĩa gần với "dai" khi chỉ tính cách).
dai

Thịt trâu già dai quá.

  1. tt. 1. Bền dẻo, khó làm cho đứt, cho rời ra từng mảnh: thịt trâu già dai quá. 2. Bền, lâu, mãi không thôi, không đứt ra được: dai sức nói daị