đùi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Phần của chi dưới cơ thể người, nằm giữa hông và đầu gối: "Đùi" chỉ bộ phận cơ thể có cơ bắp lớn, hỗ trợ việc đứng và đi lại.
- Phần trên của chân một số loài động vật, thường là phần có nhiều thịt: "Đùi" dùng để chỉ phần chân có thể dùng làm thực phẩm.
Tính từ (phương ngữ):
- Cùn, không sắc: "Đùi" dùng để mô tả một vật (như dao) bị mòn lưỡi, không còn khả năng cắt gọt tốt.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1 - cơ thể người):
- Cô ấy bị đau cơ sau khi chạy bộ, nhất là phần đùi.
- Trẻ con thường có những vết bầm tím trên đùi do chơi đùa.
Danh từ (nghĩa 2 - động vật):
- Nhà hàng này nổi tiếng với món đùi gà nướng muối ớt.
- Món đùi cừu nướng là đặc sản của vùng này.
Tính từ:
- Con dao này đùi quá, chẳng chặt được gì. (phương ngữ)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Kề đùi": Một cách nói văn chương, ẩn dụ chỉ sự gần gũi, thân thiết, sống chung với nhau.
- Hai người bạn tri kỷ đã cùng nhau kề đùi suốt những năm tháng khó khăn.
Biến thể và từ gần giống
- Vế (danh từ): Từ đồng nghĩa, cũng chỉ phần đùi, thường dùng trong văn chương hoặc một số thành ngữ (ví dụ: "kề vế").
- Bắp đùi (danh từ): Chỉ phần cơ nổi rõ ở đùi.
- Đùi ếch (danh từ): Một phần thịt ở chân sau của con ếch, dùng làm thực phẩm.
Từ đồng nghĩa
- Bắp vế (danh từ): Từ đồng nghĩa, chỉ phần đùi, nhấn mạnh vào phần cơ.
- Cẳng (danh từ): Chỉ phần chân từ đầu gối trở xuống, khác với "đùi".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Ôm đùi (động từ - thành ngữ): Nịnh bợ, dựa dẫm vào thế lực của người khác để mưu lợi.
- Hắn ta chẳng có tài cán gì, chỉ giỏi ôm đùi cấp trên.
Thành ngữ liên quan
- Mò cua bắt ốc cho rêu bám đùi: Thành ngữ mô tả cảnh lao động vất vả, lặn lội dưới nước đến mức rêu có thể bám vào đùi.
- Chân ướt chân ráo: Thành ngữ chỉ trạng thái mới đến, chưa quen thuộc. (Lưu ý: Đây là thành ngữ có từ "chân", một bộ phận liên quan, để so sánh với các thành ngữ về "đùi").
- 1 dt. 1. Phần của chi dưới người ta, từ háng đến đầu gối: Mò cua bắt ốc cho rêu bám đùi (cd) 2. Phần trên của chân động vật: Đùi bò; Đùi gà.
- 2 tt. (đph) Cùn: Dao đùi.