dưa

  1. 1 dt. Món ăn làm bằng rau hay củ muối chua: Còn đầy vại dưa mới muối (Ng-hồng); Không ưa thì dưa giòi (tng).
  2. 2 dt. Loài cây leo thuộc họ bầu , quả thịt chứa nhiều nước, dùng để ăn: Trời nắng tốt dưa, trời mưa tốt lúa (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dưa"

dưa
Dưa hấu được bày bán trên một chiếc xe đẩy ở chợ.