dừa

  1. 1 dt. (thực) Loài cây cùng họ với cau, quả to vỏ dày, cùi trắng, bên trong chứa nước ngọt: Thiếu đất trồng dừa, thừa đất trồng cau (tng); Chồng đánh chẳng chừa, đi chợ thì giữ cùi dừa bánh da (cd).
  2. 2 dt. (thực) Loài cây mọc thành trên mặt nước, nhỏ, người ta thường vớt cho lợn ăn: ngổ đi trước, dừa đi sau (tng).
  3. 3 đgt. Đùn công việc cho người khác: thấy anh ấy hiền lành, nên việc của , lại dừa cho anh ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "dừa"

dừa
Một người nông dân đang hái quả dừa từ cây cao.