da đỏ

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Chủng tộc người màu da đỏ: "da đỏ" từ dùng trong nhân loại học để chỉ một trong những chủng tộc lớn của loài người, đặc trưng bởi màu da đỏ hoặc nâu đỏ, thường gọi là người bản địa châu Mỹ (thổ dân châu Mỹ).
    • Màu sắc của da: "da đỏ" cũng có thể hiểu theo nghĩa đen làn da màu đỏ, do tác động của thời tiết, bệnh hoặc các yếu tố khác.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về chủng tộc da đỏ: Dùng để mô tả đặc điểm chủng tộc hoặc văn hóa của người da đỏ.
    • màu da đỏ: Dùng để chỉ trạng thái da bị đỏ lên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người da đỏ những cư dân đầu tiên của châu Mỹ. (Người da đỏ nhóm người bản địa sinh sống tại châu Mỹ trước khi người châu Âu đến.)
    • Anh ấy bị cháy nắng nên da đỏ cả vùng. (Da anh ấy trở nên đỏ do tiếp xúc nhiều với ánh nắng mặt trời.)
  • Tính từ:

    • Bộ tộc da đỏ nền văn hóa phong phú. (Bộ tộc thuộc chủng tộc da đỏ sở hữu nhiều truyền thống đặc sắc.)
    • Làn da đỏ của ấy do bị dị ứng. (Màu da đỏ của ấy xuất phát từ phản ứng dị ứng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "người da đỏ": chỉ cá nhân thuộc chủng tộc da đỏ.

    • Người da đỏ đã sốngvùng đất này hàng nghìn năm. (Các thế hệ người da đỏ đã sinh sống lâu đời tại khu vực đó.)
  • "văn hóa da đỏ": nền văn hóa đặc trưng của các bộ tộc da đỏ.

    • Văn hóa da đỏ được thể hiện qua trang phục, âm nhạc nghi lễ. (Nền văn hóa của người da đỏ nhiều nét độc đáo trong đời sống tinh thần.)
Biến thể từ gần giống
  • Đỏ da (tính từ): trạng thái da bị đỏ do tác động bên ngoài.

    • Sau khi tập thể thao, mặt anh ấy đỏ da. (Mặt anh ấy trở nên đỏ sau khi vận động mạnh.)
  • Da trắng (danh từ): chủng tộc người màu da sángđối lập với da đỏ.

    • Người da trắng chiếm đa sốchâu Âu. (Chủng tộc da trắng phổ biến tại châu Âu.)
Từ đồng nghĩa
  • Thổ dân châu Mỹ: nhóm người bản địachâu Mỹ, thường được gọi là da đỏ.
  • Người bản địa: cư dân gốc của một vùng đất, bao gồm cả người da đỏ.
Thành ngữ liên quan
  • Da đỏ như gấc: chỉ làn da đỏ ửng lên một cách rõ rệt, thường do ngượng ngùng hoặc say nắng.
    • Sau khi chạy bộ, mặt cậu ấy da đỏ như gấc. (Mặt cậu ấy đỏ bừng lên sau khi vận động.)