mài

  1. 1 d. (kng.). Củ mài (nói tắt).
  2. 2 đg. Làm mòn để làm cho nhẵn, sắc hay kích thước chính xác hơn bằng cách cho cọ xát với vật rất cứng. Mài dao kéo. Mài sắn lấy bột. Mài mòn. Dao năng mài thì sắc (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

mài
Người thợ mài con dao trên hòn đá mài.