dans

giới từ
  1. (chỉ địa điểm, thời gian, tình thế) trong
    • Être dans la chambre
      trong phòng
    • Entrer dans la maison
      vào trong nhà
    • Dans les siècles passés
      trong những thế kỷ trước
    • Il reviendra dans trois jours
      sẽ trở lại trong ba ngày nữa
    • Dans le ciel
      trên trời
    • Jeter dans le feu
      ném vào trong lửa
    • Être dans la misère
      trong hoàn cảnh nghèo khổ
  2. (chỉ cách thức) với, , theo
  3. (thân mật) độ, chừng
    • Dam, dent

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

dans
Une pomme rouge est dans un panier en osier.