danse

danh từ giống cái
  1. sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nghệ thuật nhảy múa
  2. nhạc nhảy múa, nhạc khiêu vũ
  3. (thông tục) mẻ đánh đòn; sự mắng mỏ
    • Je vais lui donner une danse
      tôi sẽ cho một mẻ
    • avoir le coeur à la danse
      vui vẻ, thoải mái
    • danse de Saint-Guy
      (y học) chứng múa giật
    • entrer dans la danse
      (thân mật) bắt đầu hành động
    • mener la danse
      (nghĩa xấu) làm đầu têu
    • Dense

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng âm

Từ gần giống

Từ chứa "danse"

danse
Une jeune fille apprend la danse classique dans un studio.