danse

Học thuật
Thân thiện
danse

Une jeune fille apprend la danse classique dans un studio.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nghệ thuật nhảy múa: Chỉ hành động hoặc nghệ thuật di chuyểnthể theo nhịp điệu của âm nhạc.
    • Nhạc nhảy múa, nhạc khiêu vũ: Chỉ bản nhạc được sáng tác để phục vụ cho việc nhảy múa.
    • (Thông tục) Mẻ đánh đòn; sự mắng mỏ: Cách nói ví von, chỉ một trận đòn hoặc một lời quở trách nặng nề.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La danse classique est très exigeante. (Nghệ thuật múa cổ điển rất đòi hỏi.)
    • Ils ont mis une danse entraînante. (Họ đã bật một bản nhạc khiêu vũ sôi động.)
    • Son père lui a flanqué une danse ! (Bố đã cho một mẻ đòn!)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir le coeur à la danse": vui vẻ, thoải mái, tâm trạng vui.

    • Avec cette bonne nouvelle, il a le coeur à la danse. (Với tin vui này, anh ấy cảm thấy rất vui vẻ.)
  • "entrer dans la danse" (thân mật): bắt đầu hành động, tham gia vào cuộc.

    • Finalement, notre équipe est entrée dans la danse. (Cuối cùng, đội của chúng tôi cũng bắt đầu tham gia hành động.)
  • "mener la danse" (nghĩa xấu): làm đầu têu, dẫn dắt (một việc xấu).

    • C'est lui qui mène la danse dans ces trafics. (Chính hắnkẻ làm đầu têu trong những vụ buôn lậu này.)
Biến thể từ liên quan
  • Danse de Saint-Guy (danh từ): (y học) chứng múa giật.

    • La danse de Saint-Guy est un trouble neurologique. (Chứng múa giậtmột rối loạn thần kinh.)
  • Danser (động từ): nhảy múa, khiêu vũ.

    • Ils aiment danser le tango. (Họ thích nhảy điệu tango.)
  • Danseur/Danseuse (danh từ): vũ công nam/vũ công nữ.

    • Elle est une danseuse étoile. ( ấymột vũ công ngôi sao.)
Từ đồng nghĩa
  • Ballet (danh từ): vở ballet, kịch múa (một loại hình danse cụ thể).
  • Chorégraphie (danh từ): nghệ thuật biên đạo múa.
Thành ngữ liên quan
  • Donner une danse à quelqu'un: Cho ai một trận đòn/một trận mắng.

    • Si tu continues, je vais te donner une danse ! (Nếu mày còn tiếp tục, tao sẽ cho mày một trận đòn!)
  • Être en danse: Đang tham gia, đang dính líu vào (một việc gì đó).

    • Plusieurs sociétés sont en danse pour ce contrat. (Nhiều công ty đang tham gia tranh giành hợp đồng này.)
danse

Une jeune fille apprend la danse classique dans un studio.

danh từ giống cái
  1. sự nhảy múa, sự khiêu vũ; nghệ thuật nhảy múa
  2. nhạc nhảy múa, nhạc khiêu vũ
  3. (thông tục) mẻ đánh đòn; sự mắng mỏ
    • Je vais lui donner une danse
      tôi sẽ cho một mẻ
    • avoir le coeur à la danse
      vui vẻ, thoải mái
    • danse de Saint-Guy
      (y học) chứng múa giật
    • entrer dans la danse
      (thân mật) bắt đầu hành động
    • mener la danse
      (nghĩa xấu) làm đầu têu
    • Dense