day-to-day

/'deitə'dei/
tính từ
  1. hằng ngày, thường ngày
  2. trong khoảng một ngày

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

day-to-day
A family enjoys their day-to-day breakfast together at the kitchen table.