deafen

/'defn/
ngoại động từ
  1. làm điếc; làm inh tai, làm chói tai
  2. át (tiếng)
  3. (kiến trúc) làm cho (tường, sàn nhà...) ngăn được tiếng động

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "deafen"

deafen
The loud music could deafen the concertgoers.