derate

/di:'reit/
Học thuật
Thân thiện
derate

The engineer must derate the power supply for safe operation.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Giảm định mức, hạ công suất: Hành động giảm mức công suất, điện áp, hoặc khả năng hoạt động chính thức (định mức) của một thiết bị, máy móc hoặc hệ thống xuống dưới mức tối đa có thể đạt được, thường để đảm bảo an toàn, độ bền hoặc vận hành ổn định.
    • Giảm thuế (nghĩa chuyên ngành): Trong một số bối cảnh hành chính hoặc kỹ thuật , có thể chỉ việc giảm mức thuế hoặc đánh giá.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • To ensure the engine's longevity in hot climates, it is common to derate its maximum power output. (Để đảm bảo tuổi thọ động cơvùng khí hậu nóng, người ta thường giảm định mức công suất tối đa của .)
    • The power supply was derated to prevent overheating. (Bộ nguồn đã được hạ công suất định mức để ngăn ngừa quá nhiệt.)
    • The component must be derated when operating at high ambient temperatures. (Linh kiện này phải được vận hànhđịnh mức thấp hơn khi hoạt động trong nhiệt độ môi trường cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Kỹ thuật Derating: Một nguyên tắc hoặc thực hành kỹ thuật phổ biến.

    • Derating is a key practice in reliable electronic design. (Giảm định mức một thực hành then chốt trong thiết kế điện tử đáng tin cậy.)
  • Derating Curve/Chart: Biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa các yếu tố (như nhiệt độ) mức công suất cho phép.

    • Consult the derating chart to determine the safe operating current at 70°C. (Tham khảo biểu đồ giảm định mức để xác định dòng điện vận hành an toàn ở 70°C.)
Biến thể từ gần giống
  • Derating (danh từ): Sự giảm định mức, việc hạ công suất.
    • Power derating is necessary for high-altitude operation. (Việc giảm định mức công suất cần thiết cho hoạt độngđộ cao lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Downrate: Hạ định mức (gần như tương đương).
  • Reduce the rating of: Giảm định mức của.
  • Operate below specification: Vận hành dưới thông số kỹ thuật.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào riêng cho "derate")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng "derate")

derate

The engineer must derate the power supply for safe operation.

ngoại động từ
  1. giảm thuế